Chào mừng quý vị đến với website Giáo Dục Thời Đại
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải, tạo các bài viết và
upload tài liệu của trang web này. Khi đăng ký thành
công hoặc đăng nhập thành công thì các bạn sẽ thực
hiện được những chức ở trên.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KIỂM TRA LÍ 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 26-02-2011
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 26-02-2011
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên học sinh: ………………………………………… Kiểm tra học kỳ II
Lớp 9/ …………… Môn : Vật lý – Khối 9
PHẦN TRẮC NGHIỆM – Thời gian: 20 phút
(4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Máy biến thế có nhiệm vụ gì ?
A. Tăng hiệu điện thế. B. Giữ hiệu điện thế không đổi.
C. Giảm hiệu điện thế. D. Biến đổi hiệu điện thế.
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng, nếu chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450 ?
A. Góc khúc xạ bằng 450 B. Góc khúc xạ nhỏ hơn 450
C. Góc khúc lớn hơn 450 D. Góc khúc xạ bằng 900
Câu 3: Chiếu tia sáng từ thủy tinh vào không khí sao cho tia tới trùng với pháp tuyến. Góc khúc xạ có độ lớn:
A. 00 B. > 00 C. 900 D. > 900
Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ. Chùm tia ló ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì ?
A. Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính. B. Hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.
C. Chùm tia ló là chùm phân kì. D. Chùm tia ló là chùm song song.
Câu 5: Đặt vật ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh thu được nằm ở vị trí nào ?
A. Quang tâm B. Ở rất xa thấu kính.
C. Ở cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
D. Ở cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự.
Câu 6: Chụp ảnh một vật sáng AB, ảnh A’B’ của AB sẽ ở vị trí nào để rõ nét nhất ?
A. Buồng tối. B. Vật kính. C. Phim.
D. Khoảng cách giữa phim và vật kính.
Câu 7: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở vị trí nào của mắt ?
A. Thủy tinh thể. B. Võng mạc. C. Con ngươi. D. Lòng đen.
Câu 8: Nam bị cận thị, khi không đeo kính, Nam có thể nhìn được xa nhất là 40cm. Nam phải dùng kính cận có tiêu cự là bao nhiêu ?
A. 20cm. B. 40cm. C. 60cm. D. 80cm.
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ không khí vào nước, có kết luận gì về góc giữa tia sáng và đường pháp tuyến tại điểm tới ?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. D. Không kết luận được.
Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, giảm dần góc tới, độ lớn góc khúc xạ thay đổi như thế nào ?
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Ban đầu tăng, sau đó giảm
Câu 11: Chiếu một tia sáng đến quang tâm của thấu kính. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Tia ló tiếp tục truyền thẳng.
B. Tia ló song song với trục chính của thấu kính.
C. Tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
D. Tia ló đi qua tiêu cự của thấu kính.
Câu 12: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 20cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:
A. 20cm B. 40cm C. 10cm D. 50cm
Câu 13: Để dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính hội tụ ta cần vẽ ít nhất bao nhiêu tia sáng:
A. 1 tia. B. 2 tia. C. 3 tia. D. 4 tia.
Câu 14: Đặc điểm của ảnh thu được nhờ máy ảnh là:
A. Aûnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Aûnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Aûnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
D. Aûnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 15: Cho một điểm sáng S nằm trên trục chính, cách quang tâm O một đoạn bất kì, qua thấu kính hội tụ thu được ảnh S’ . Kết luận nào sau đây là đúng>
A. S’ nằm tại tiêu điểm.
B. S’ nằm tại quang tâm.
C. S’ nằm trân trục chính.
D. S’ nằm ngoài trục chính.
Câu 16: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Độ dài FF’ là:
A. 25cm
Lớp 9/ …………… Môn : Vật lý – Khối 9
PHẦN TRẮC NGHIỆM – Thời gian: 20 phút
(4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Máy biến thế có nhiệm vụ gì ?
A. Tăng hiệu điện thế. B. Giữ hiệu điện thế không đổi.
C. Giảm hiệu điện thế. D. Biến đổi hiệu điện thế.
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng, nếu chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450 ?
A. Góc khúc xạ bằng 450 B. Góc khúc xạ nhỏ hơn 450
C. Góc khúc lớn hơn 450 D. Góc khúc xạ bằng 900
Câu 3: Chiếu tia sáng từ thủy tinh vào không khí sao cho tia tới trùng với pháp tuyến. Góc khúc xạ có độ lớn:
A. 00 B. > 00 C. 900 D. > 900
Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ. Chùm tia ló ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì ?
A. Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính. B. Hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.
C. Chùm tia ló là chùm phân kì. D. Chùm tia ló là chùm song song.
Câu 5: Đặt vật ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh thu được nằm ở vị trí nào ?
A. Quang tâm B. Ở rất xa thấu kính.
C. Ở cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
D. Ở cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự.
Câu 6: Chụp ảnh một vật sáng AB, ảnh A’B’ của AB sẽ ở vị trí nào để rõ nét nhất ?
A. Buồng tối. B. Vật kính. C. Phim.
D. Khoảng cách giữa phim và vật kính.
Câu 7: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở vị trí nào của mắt ?
A. Thủy tinh thể. B. Võng mạc. C. Con ngươi. D. Lòng đen.
Câu 8: Nam bị cận thị, khi không đeo kính, Nam có thể nhìn được xa nhất là 40cm. Nam phải dùng kính cận có tiêu cự là bao nhiêu ?
A. 20cm. B. 40cm. C. 60cm. D. 80cm.
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ không khí vào nước, có kết luận gì về góc giữa tia sáng và đường pháp tuyến tại điểm tới ?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. D. Không kết luận được.
Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, giảm dần góc tới, độ lớn góc khúc xạ thay đổi như thế nào ?
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Ban đầu tăng, sau đó giảm
Câu 11: Chiếu một tia sáng đến quang tâm của thấu kính. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Tia ló tiếp tục truyền thẳng.
B. Tia ló song song với trục chính của thấu kính.
C. Tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
D. Tia ló đi qua tiêu cự của thấu kính.
Câu 12: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 20cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:
A. 20cm B. 40cm C. 10cm D. 50cm
Câu 13: Để dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính hội tụ ta cần vẽ ít nhất bao nhiêu tia sáng:
A. 1 tia. B. 2 tia. C. 3 tia. D. 4 tia.
Câu 14: Đặc điểm của ảnh thu được nhờ máy ảnh là:
A. Aûnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Aûnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Aûnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
D. Aûnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 15: Cho một điểm sáng S nằm trên trục chính, cách quang tâm O một đoạn bất kì, qua thấu kính hội tụ thu được ảnh S’ . Kết luận nào sau đây là đúng>
A. S’ nằm tại tiêu điểm.
B. S’ nằm tại quang tâm.
C. S’ nằm trân trục chính.
D. S’ nằm ngoài trục chính.
Câu 16: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Độ dài FF’ là:
A. 25cm
 






Các ý kiến mới nhất